Có 2 kết quả:

daodũm
Âm Nôm: dao, dũm
Unicode: U+213DF
Tổng nét: 13
Bộ: thổ 土 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丶丶ノノ一一丨フ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

dao

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

dũm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nắp dũm (cái nắp đậy hũ nước mắm hay ghè ống)