Có 2 kết quả:

dậpđập
Âm Nôm: dập, đập
Unicode: U+213FD
Tổng nét: 14
Bộ: thổ 土 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ丶一フ丶一ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

dập

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dập tắt; dập xương; vùi dập

đập

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đắp đập, đập nước