Có 4 kết quả:

chumgiùmgiụmđùn
Âm Nôm: chum, giùm, giụm, đùn
Unicode: U+21453
Tổng nét: 15
Bộ: thổ 土 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一丨ノ丶一丨ノ丶一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/4

chum

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái chum

giùm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

làm giùm

giụm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giành giụm

đùn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

mối đùn đất