Có 2 kết quả:

đồiđỗi
Âm Nôm: đồi, đỗi
Unicode: U+21456
Tổng nét: 14
Bộ: thổ 土 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ丨丶ノ一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

đồi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

núi đồi; sườn đồi

đỗi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

quá đỗi