Có 1 kết quả:

đào
Âm Nôm: đào
Unicode: U+21498
Tổng nét: 16
Bộ: thổ 土 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ丨ノフノ一一丨フ丨一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

đào

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đào đất, đào bới