Có 3 kết quả:

dốcđúcđốc
Âm Nôm: dốc, đúc, đốc
Unicode: U+214DE
Tổng nét: 19
Bộ: thổ 土 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ一丶ノ一丶一丨一一丨フ丶丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

dốc

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dốc túi; leo dốc

đúc

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rèn đúc

đốc

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)