Có 2 kết quả:

dấmlắm
Âm Nôm: dấm, lắm
Unicode: U+215CB
Tổng nét: 19
Bộ: tịch 夕 (+16 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一丨フ丨フ一一ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

dấm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dấm chuối; dấm dớ

lắm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lắm gạo