Có 5 kết quả:

gậtngấtngậtngắtngặt
Âm Nôm: gật, ngất, ngật, ngắt, ngặt
Unicode: U+21D2F
Tổng nét: 4
Bộ: sơn 山 (+1 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ丨フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/5

gật

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gật gù; ngủ gật

ngất

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ngất trời

ngật

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngật ngưỡng

ngắt

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xanh ngắt

ngặt

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ngặt nghẽo