Có 1 kết quả:

cẩn
Âm Nôm: cẩn
Tổng nét: 8
Bộ: kỷ 己 (+5 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: フ丨フノ丶フ一フ
Unicode: U+22037
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

cẩn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hợp cẩn (lễ hai vợ chồng uống chung một chén rượu trong đêm tân hôn, theo phong tục thời trước)