Có 3 kết quả:

giànggiạnggiằng
Âm Nôm: giàng, giạng, giằng
Unicode: U+223E0
Tổng nét: 9
Bộ: cung 弓 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: フ一フ丶丶一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/3

giàng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giàng ná (căng dây cung), giàng thun (cái cung bắn đạn tròn)

giạng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giạng chân; giệnh giạng

giằng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giằng co; giằng xé