Có 3 kết quả:

dặnnhịnnhớn
Âm Nôm: dặn, nhịn, nhớn
Unicode: U+226B4
Tổng nét: 10
Bộ: tâm 心 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨フノ丶丶フ丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

dặn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

căn dặn, dặn dò

nhịn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhẫn nhịn, nhịn đói

nhớn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhớn nhác