Có 2 kết quả:

đuềnhđành
Âm Nôm: đuềnh, đành
Unicode: U+2275C
Tổng nét: 12
Bộ: tâm 心 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丶一丨フ一丶フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

đuềnh

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đuềnh đoàng

đành

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch