Có 2 kết quả:

nhuốcnhụt
Âm Nôm: nhuốc, nhụt
Tổng nét: 13
Bộ: tâm 心 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一ノ一一フノ丶一丨丶
Unicode: U+227F9
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

nhuốc

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhơ nhuốc; mắng nhuốc

nhụt

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhụt chí