Có 2 kết quả:

chiêuchiều
Âm Nôm: chiêu, chiều
Unicode: U+22885
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨一丨丨フ一一一丨ノフ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

chiêu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chiêu binh, chiêu hàng; chiêu hồn

chiều

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chiều chuộng, nuông chiều