Có 2 kết quả:

gànhằn
Âm Nôm: gàn, hằn
Unicode: U+22888
Tổng nét: 15
Bộ: tâm 心 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶丨丶丶フ一一丨丨一ノ丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

gàn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

hằn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hằn học, thù hằn