Có 1 kết quả:

quanh
Âm Nôm: quanh
Unicode: U+22A4A
Tổng nét: 10
Bộ: hộ 戶 (+6 nét)
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶フ一ノ丨丶ノ一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

quanh

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

quanh co, quanh quẩn