Có 5 kết quả:

dácdạtdắtnhắcrắc
Âm Nôm: dác, dạt, dắt, nhắc, rắc
Unicode: U+22A6E
Tổng nét: 6
Bộ: thủ 手 (+3 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/5

dác

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dáo dác, dớn dác

dạt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt

dắt

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt

nhắc

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhắc nhở

rắc

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gieo rắc