Có 5 kết quả:

chấpchộpchợpgiúpgiộp
Âm Nôm: chấp, chộp, chợp, giúp, giộp
Unicode: U+22A7E
Tổng nét: 6
Bộ: thủ 手 (+3 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/5

chấp

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tranh chấp

chộp

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chộp lấy, bộp chộp

chợp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

chợp mắt

giúp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giúp đỡ; trợ giúp

giộp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

phồng giộp