Có 2 kết quả:

dúnggiúng
Âm Nôm: dúng, giúng
Unicode: U+22AA0
Tổng nét: 7
Bộ: thủ 手 (+4 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/2

dúng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dúng tay; thịt bò dúng giấm

giúng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giúng giấm