Có 5 kết quả:

chonggiónglungrungđong
Âm Nôm: chong, gióng, lung, rung, đong
Unicode: U+22ADD
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノフ丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/5

chong

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chong chong (thức lâu); chong chóng

gióng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gióng trống; Thánh Gióng

lung

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lung lay

rung

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rung rinh

đong

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

đi đong gạo; đong đưa