Có 3 kết quả:

dùngdằngdựng
Âm Nôm: dùng, dằng, dựng
Unicode: U+22AE1
Tổng nét: 8
Bộ: thủ 手 (+5 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フノフ丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/3

dùng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà

dằng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng

dựng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dàn dựng; gây dựng; xây dựng