Có 9 kết quả:

dandangdànggiànggiănggiươnggiạnggiằngràng
Âm Nôm: dan, dang, dàng, giàng, giăng, giương, giạng, giằng, ràng
Unicode: U+22B25
Tổng nét: 9
Bộ: thủ 手 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶丶一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/9

dan

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dan díu; dan tay

dang

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang

dàng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng

giàng

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

giữ giàng

giăng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giăng lưới

giương

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

giương cung; giương vây

giạng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giạng chân; giệnh giạng

giằng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giằng co; giằng xé

ràng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ràng buộc, rõ ràng