Có 2 kết quả:

gạnán
Âm Nôm: gạn, án
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+7 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨一ノ丨丶ノ一一丨
Unicode: U+22B6C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

gạn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

gạn gùng; gạn lọc

án

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

án ngữ