Có 14 kết quả:

cạycảycởigãigãygạygảygẩygẫygậygởigợigửikhẩy
Âm Nôm: cạy, cảy, cởi, gãi, gãy, gạy, gảy, gẩy, gẫy, gậy, gởi, gợi, gửi, khẩy
Unicode: U+22B6E
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ一フノ一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/14

cạy

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cạy cửa, cạy ra

cảy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giỏi cảy (giỏi lắm)

cởi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cởi dây, cởi áo

gãi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gãi đầu gãi tai; gãi lưng

gãy

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

bẻ gãy; gãy đổ

gạy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gạy cửa (cạy cửa); gạy miệng (cạy miệng)

gảy

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gảy đàn; gảy rơm vào bếp

gẩy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gẩy đàn

gẫy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bẻ gẫy, gẫy tay

gậy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gậy cửa vào nhà

gởi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gởi gắm, gởi thân

gợi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gợi cảm, khêu gợi

gửi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gửi gắm

khẩy

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cười khẩy