Có 3 kết quả:

xoixoàixoè
Âm Nôm: xoi, xoài, xoè
Unicode: U+22B7B
Tổng nét: 10
Bộ: thủ 手 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一ノフノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

xoi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xoi mói; đục xoi một khe

xoài

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nằm xoài

xoè

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xoè cánh