Có 2 kết quả:

cọ
Âm Nôm: cọ,
Unicode: U+22BAD
Tổng nét: 11
Bộ: thủ 手 (+8 nét)
Hình thái: ⿰具
Nét bút: 一丨一丨フ一一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

cọ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cọ nồi; cãi cọ; cọ xát; kì cọ

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

gõ cửa