Có 5 kết quả:

giồnglonglunglồngrung
Âm Nôm: giồng, long, lung, lồng, rung
Unicode: U+22CA3
Tổng nét: 13
Bộ: thủ 手 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丶一丶ノ一丨フ一一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/5

giồng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giồng giọt; một giồng khoai (luống đất)

long

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

long đong

lung

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lung lay

lồng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lồng lộn; lồng chéo; lồng lộng

rung

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rung rinh