Có 4 kết quả:

chongdùnglungrung
Âm Nôm: chong, dùng, lung, rung
Unicode: U+22D0B
Tổng nét: 14
Bộ: thủ 手 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フフ丶丶丶丶ノフ丶丶丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/4

chong

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

chong chong (thức lâu); chong chóng

dùng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà

lung

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lung lay

rung

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

rung chuông