Có 2 kết quả:

dụithụi
Âm Nôm: dụi, thụi
Unicode: U+22D4C
Tổng nét: 14
Bộ: thủ 手 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ丨丶ノ一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

dụi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dúi dụi; dụi mắt

thụi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thụi nhau