Có 1 kết quả:

khơi
Âm Nôm: khơi
Unicode: U+22D71
Tổng nét: 15
Bộ: thủ 手 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一フ一一丨丨フ一一一一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

khơi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

khơi sông (đào vét để thông dòng nước)