Có 3 kết quả:

cởigiọigói
Âm Nôm: cởi, giọi, gói
Unicode: U+22D92
Tổng nét: 16
Bộ: thủ 手 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一ノ丶一丨フ丨丶ノ一丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Dị thể 1

1/3

cởi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

cởi mở

giọi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)

gói

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cuốn gói, gói ghém; gói bánh