Có 2 kết quả:

rọtrộ
Âm Nôm: rọ, trộ
Unicode: U+22DC5
Tổng nét: 16
Bộ: thủ 手 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨一丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

rọ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

rọ rạy (cử động nhẹ)

trộ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trừng trộ (dọa nạt)