Có 1 kết quả:

cận
Âm Nôm: cận
Tổng nét: 14
Bộ: cân 斤 (+10 nét)
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一丨一ノノ一丨
Thương Hiệt: TGHML (廿土竹一中)
Unicode: U+230B7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: kan4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

cận

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)