Có 3 kết quả:

thuảthuởthủa
Âm Nôm: thuả, thuở, thủa
Unicode: U+232FE
Tổng nét: 19
Bộ: nhật 日 (+15 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一一丶一一一丨フ一丨フ一一一丨ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

thuả

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thủa trời đất

thuở

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thuở xưa

thủa

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thủa ấy, thủa xưa, thủa nọ, một thủa