Có 2 kết quả:

dằmrườm
Âm Nôm: dằm, rườm
Unicode: U+234C6
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶ノ丶丶ノノ一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

dằm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

dằm tre, dằm đâm vào tay

rườm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

rườm rà