Có 1 kết quả:

phà
Âm Nôm: phà
Unicode: U+23521
Tổng nét: 12
Bộ: mộc 木 (+8 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨一フノ丨フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

phà

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bến phà, cái phà