Có 2 kết quả:

diệmdom
Âm Nôm: diệm, dom
Unicode: U+236F1
Tổng nét: 17
Bộ: mộc 木 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丶丶フノフノフノ丨一フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

diệm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

dom

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dom (tên một loại cây có trái như trái cam)