Có 3 kết quả:

duốiruốiđối
Âm Nôm: duối, ruối, đối
Unicode: U+23749
Tổng nét: 18
Bộ: mộc 木 (+14 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶丨丨丶ノ一丶ノ一一丨一一丨丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

1/3

duối

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)

ruối

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cây ruối

đối

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)