Có 2 kết quả:

chàmtràm
Âm Nôm: chàm, tràm
Unicode: U+23829
Tổng nét: 21
Bộ: mộc 木 (+17 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨ノ丶一丨一丨一丨フ一丨フノ一一丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

chàm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chàm (cây bụi thuộc họ đậu, lá cho một chất màu lam sẫm, dùng để nhuộm, in, vẽ)

tràm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cây tràm