Có 2 kết quả:

lẻolẽo
Âm Nôm: lẻo, lẽo
Tổng nét: 5
Bộ: thuỷ 水 (+2 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丨
Unicode: U+23C7E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

lẻo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xanh leo lẻo

lẽo

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

lạnh lẽo