Có 2 kết quả:

đưđừ
Âm Nôm: đư, đừ
Unicode: U+23D19
Tổng nét: 9
Bộ: thuỷ 水 (+6 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノフ丶ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

đư

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

đừ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đứ đừ; lừ đừ