Có 5 kết quả:

bẩnbợncạncợngạn
Âm Nôm: bẩn, bợn, cạn, cợn, gạn
Unicode: U+23D72
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノ丨丶ノ一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/5

bẩn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dơ bẩn

bợn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bợn nhơ

cạn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cạn nước

cợn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lợn cợn

gạn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gạn gùng; gạn lọc