Có 1 kết quả:

cặn
Âm Nôm: cặn
Unicode: U+23DEF
Tổng nét: 10
Bộ: thuỷ 水 (+7 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一ノノ一丨丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/1

cặn

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đóng cặn; cặn bã