Có 2 kết quả:

nhừanhựa
Âm Nôm: nhừa, nhựa
Unicode: U+23EBE
Tổng nét: 12
Bộ: thuỷ 水 (+9 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一丨丨フノ一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

nhừa

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nát nhừ

nhựa

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhựa cây