Có 3 kết quả:

dạtnhớtnhợt
Âm Nôm: dạt, nhớt, nhợt
Unicode: U+23F38
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一ノ丨フ一一一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

dạt

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt

nhớt

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nhơn nhớt

nhợt

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nhợt nhạt