Có 2 kết quả:

dộigiội
Âm Nôm: dội, giội
Unicode: U+23FB6
Tổng nét: 14
Bộ: thuỷ 水 (+11 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ丨丶ノ一ノフノノノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

dội

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dội nước; mưa như dội

giội

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giội mưa, giội nước