Có 2 kết quả:

khoikhơi
Âm Nôm: khoi, khơi
Unicode: U+23FBA
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一フ一一丨丨フ一一一一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

khoi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

khoi rãnh (mở lối cho nước chảy)

khơi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

biển khơi