Có 2 kết quả:

oiói
Âm Nôm: oi, ói
Unicode: U+23FBF
Tổng nét: 15
Bộ: thuỷ 水 (+12 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一丨フ一丨フ一丨一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/2

oi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

ói

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nôn ói