Chưa có giải nghĩa theo âm Nôm, bạn có thể tìm thêm thông tin bằng cách tham khảo các chữ dị thể ở dưới
Âm Nôm: đào
Unicode: U+2405F
Tổng nét: 18
Bộ: thuỷ 水 (+15 nét)
Nét bút: 丶丶一一丨一フ一フフ一一フ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể