Có 3 kết quả:

lộisuôixối
Âm Nôm: lội, suôi, xối
Unicode: U+240AC
Tổng nét: 18
Bộ: thuỷ 水 (+15 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶丶一一ノ丨フ一一ノ丨フ一一ノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

1/3

lội

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

lầy lội, lặn lội, lội nước

suôi

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

suôi (suôi dòng)

xối

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xối xả